So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Super Carry Truck.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 970 cc | 970 cc | 970 cc | 970 cc | 970 cc | 970 cc |
Loại động cơ | 1.0L F10A petrol | 1.0L F10A petrol | 1.0L F10A petrol | 1.0L F10A petrol | 1.0L F10A petrol | 1.0L F10A petrol |
Công suất cực đại | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực | 45 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 71 Nm | 71 Nm | 71 Nm | 71 Nm | 71 Nm | 71 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số s àn |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | SK410 | SK410 | SK410 | SK410 | SK410 | SK410 |
Kiểu dáng xe | Light truck | Light truck | Light truck | Light truck | Light truck | Light truck |
Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ |