Thông số kỹ thuật Suzuki Super Carry Pro

Hiển thị: 27 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Super Carry Pro.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2018 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SUPER CARRY PRO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4195 mm
Chiều rộng tổng thể
1765 mm
Chiều cao tổng thể
1910 mm
Chiều dài cơ sở
2205 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
Dung tích xi-lanh
1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc1462 cc
Loại động cơ
1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol1.5L K15B petrol
Công suất cực đại
95 mã lực95 mã lực95 mã lực95 mã lực95 mã lực95 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
135 Nm135 Nm135 Nm135 Nm135 Nm135 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Số sànSố sànSố sànSố sànSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
DA16TDA16TDA16TDA16TDA16TDA16T
Kiểu dáng xe
Light truck / Pickup/Light truckLight truckLight truckLight truckLight truckLight truck
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?