Thông số kỹ thuật Suzuki Fronx

Hiển thị: 3 phiên bản (1 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Fronx.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2026 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 1 / 1 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (FRONX)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản
Chiều dài tổng thể
3995 mm
Chiều rộng tổng thể
1765 mm
Chiều cao tổng thể
1550 mm
Chiều dài cơ sở
2520 mm
Khoảng sáng gầm
170 mm
Dung tích xi-lanh
1462 cc
Loại động cơ
1.5L K15B petrol / 1.5L K15C mild-hybrid petrol
Công suất cực đại
103 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
138 Nm / 137 Nm
Nhiên liệu
Petrol / Mild Hybrid
Hộp số
4AT / 6AT
Hệ dẫn động
FWD
Thế hệ
FY
Kiểu dáng xe
SUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?