Thông số kỹ thuật Suzuki EECO

Hiển thị: 2 phiên bản (1 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki EECO.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2026 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 1 / 1 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (EECO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản
Chiều dài tổng thể
3675 mm
Chiều rộng tổng thể
1475 mm
Chiều cao tổng thể
1825 mm
Chiều dài cơ sở
2350 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm
Dung tích xi-lanh
1196 cc
Loại động cơ
1.2L G12B petrol
Công suất cực đại
72 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
98 Nm
Nhiên liệu
Petrol
Hộp số
Số sàn
Hệ dẫn động
RWD
Thế hệ
EECO
Kiểu dáng xe
Van / Van/Minibus
Số chỗ ngồi
2 chỗ / 5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?