Thông số kỹ thuật Suzuki Ciaz

Hiển thị: 7 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Suzuki Ciaz.

Hãng xe: SuzukiCác đời: 2016 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CIAZ)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4490 mm4490 mm4490 mm4490 mm4490 mm4490 mm
Chiều rộng tổng thể
1730 mm1730 mm1730 mm1730 mm1730 mm1730 mm
Chiều cao tổng thể
1475 mm1475 mm1475 mm1475 mm1475 mm1475 mm
Chiều dài cơ sở
2650 mm2650 mm2650 mm2650 mm2650 mm2650 mm
Khoảng sáng gầm
160 mm160 mm160 mm160 mm160 mm160 mm
Dung tích xi-lanh
1373 cc1373 cc1373 cc1373 cc1373 cc1373 cc
Loại động cơ
1.4L K14B petrol1.4L K14B petrol1.4L K14B petrol1.4L K14B petrol1.4L K14B petrol1.4L K14B petrol
Công suất cực đại
91 mã lực91 mã lực91 mã lực91 mã lực91 mã lực91 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
130 Nm130 Nm130 Nm130 Nm130 Nm130 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT4AT4AT4AT4AT4AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
VC faceliftVC faceliftVC faceliftVCVCVC
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?