So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Solterra.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Loại động cơ | Battery electric | Battery electric | Battery electric |
Công suất cực đại | 215 mã lực | 215 mã lực | 215 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 337 Nm | 337 Nm | 337 Nm |
Nhiên liệu | Xe điện | Xe điện | Xe điện |
Hộp số | Khác | Khác | Khác |
Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD |
Thế hệ | EAM10 | EAM10 | EAM10 |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |