Thông số kỹ thuật Subaru Solterra

Hiển thị: 3 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Solterra.

Hãng xe: SubaruCác đời: 2023 - 2025

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SOLTERRA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản
Loại động cơ
Battery electricBattery electricBattery electric
Công suất cực đại
215 mã lực215 mã lực215 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
337 Nm337 Nm337 Nm
Nhiên liệu
Xe điệnXe điệnXe điện
Hộp số
KhácKhácKhác
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
EAM10EAM10EAM10
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?