Thông số kỹ thuật Subaru Outback

Hiển thị: 37 phiên bản (23 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Outback.

Hãng xe: SubaruCác đời: 2004 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 23 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (OUTBACK)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
4870 mm
Chiều rộng tổng thể
1875 mm
Chiều cao tổng thể
1675 mm
Chiều dài cơ sở
2745 mm
Khoảng sáng gầm
213 mm
Dung tích xi-lanh
2498 cc2498 cc2498 cc2498 cc2498 cc2498 cc
Loại động cơ
2.5L naturally aspirated flat-four petrol2.5L flat-four petrol2.5L flat-four petrol2.5L flat-four petrol2.5L flat-four petrol2.5L flat-four petrol
Công suất cực đại
169 mã lực169 mã lực169 mã lực169 mã lực169 mã lực169 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
252 Nm252 Nm252 Nm252 Nm252 Nm252 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
BT faceliftBT faceliftBTBTBTBT
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?