So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Levorg.
Bảng so sánh chi tiết s ự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1599 cc / 1998 cc | 1599 cc / 1998 cc | 1599 cc / 1998 cc | 1599 cc / 1998 cc | 1599 cc / 1998 cc | 1599 cc / 1998 cc |
Loại động cơ | 1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol | 1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol | 1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol | 1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol | 1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol | 1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol |
Công suất cực đại | 170 mã lực / 296 mã lực | 170 mã lực / 296 mã lực | 170 mã lực / 296 mã lực | 170 mã lực / 296 mã lực | 170 mã lực / 296 mã lực | 170 mã lực / 296 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm / 400 Nm | 250 Nm / 400 Nm | 250 Nm / 400 Nm | 250 Nm / 400 Nm | 250 Nm / 400 Nm | 250 Nm / 400 Nm |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD | Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD |
Thế hệ | VM | VM | VM | VM | VM | VM |
Kiểu dáng xe | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon | Station Wagon |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |