Thông số kỹ thuật Subaru Levorg

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Levorg.

Hãng xe: SubaruCác đời: 2015 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (LEVORG)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1599 cc / 1998 cc1599 cc / 1998 cc1599 cc / 1998 cc1599 cc / 1998 cc1599 cc / 1998 cc1599 cc / 1998 cc
Loại động cơ
1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol1.6L turbocharged flat-four petrol / 2.0L turbocharged flat-four petrol
Công suất cực đại
170 mã lực / 296 mã lực170 mã lực / 296 mã lực170 mã lực / 296 mã lực170 mã lực / 296 mã lực170 mã lực / 296 mã lực170 mã lực / 296 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm / 400 Nm250 Nm / 400 Nm250 Nm / 400 Nm250 Nm / 400 Nm250 Nm / 400 Nm250 Nm / 400 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
VMVMVMVMVMVM
Kiểu dáng xe
Station WagonStation WagonStation WagonStation WagonStation WagonStation Wagon
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?