Thông số kỹ thuật Subaru Impreza

Hiển thị: 54 phiên bản (29 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Subaru Impreza.

Hãng xe: SubaruCác đời: 1997 - 2025

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 29 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (IMPREZA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1995 cc1995 cc1995 cc1995 cc1599 cc / 1995 cc1599 cc / 1995 cc
Loại động cơ
2.0L flat-four petrol2.0L flat-four petrol2.0L flat-four petrol2.0L flat-four petrol1.6L flat-four petrol / 2.0L flat-four petrol1.6L flat-four petrol / 2.0L flat-four petrol
Công suất cực đại
156 mã lực156 mã lực156 mã lực156 mã lực114 mã lực / 156 mã lực114 mã lực / 156 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm150 Nm / 196 Nm150 Nm / 196 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
GUGUGUGUGK/GTGK/GT
Kiểu dáng xe
HatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchbackHatchback
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?