Thông số kỹ thuật Peugeot RCZ

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Peugeot RCZ.

Hãng xe: PeugeotCác đời: 2010 - 2015

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (RCZ)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc
Loại động cơ
1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol
Công suất cực đại
156 mã lực / 200 mã lực156 mã lực / 200 mã lực156 mã lực / 200 mã lực156 mã lực / 200 mã lực156 mã lực / 200 mã lực156 mã lực / 200 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
240 Nm / 275 Nm240 Nm / 275 Nm240 Nm / 275 Nm240 Nm / 275 Nm240 Nm / 275 Nm240 Nm / 275 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
T75T75T75T75T75T75
Kiểu dáng xe
CoupéCoupéCoupéCoupéCoupéCoupé
Số chỗ ngồi
4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?