Thông số kỹ thuật Peugeot 508

Hiển thị: 5 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Peugeot 508.

Hãng xe: PeugeotCác đời: 2014 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (508)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc
Loại động cơ
1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol
Công suất cực đại
156 mã lực156 mã lực156 mã lực156 mã lực156 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
240 Nm240 Nm240 Nm240 Nm240 Nm
Nhiên liệu
XăngXăngXăngXăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
W2W2W2W2W2
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?