Thông số kỹ thuật Peugeot 307

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Peugeot 307.

Hãng xe: PeugeotCác đời: 2003 - 2008

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (307)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1587 cc / 1997 cc1587 cc / 1997 cc1587 cc / 1997 cc1587 cc / 1997 cc1587 cc / 1997 cc1587 cc / 1997 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol1.6L petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
110 mã lực / 140 mã lực110 mã lực / 140 mã lực110 mã lực / 140 mã lực110 mã lực / 140 mã lực110 mã lực / 140 mã lực110 mã lực / 140 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
147 Nm / 200 Nm147 Nm / 200 Nm147 Nm / 200 Nm147 Nm / 200 Nm147 Nm / 200 Nm147 Nm / 200 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
T5T5T5T5T5T5
Kiểu dáng xe
Hatchback/SedanHatchback/SedanHatchback/SedanHatchback/SedanHatchback/SedanHatchback/Sedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?