Thông số kỹ thuật Peugeot 3008

Hiển thị: 29 phiên bản (13 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Peugeot 3008.

Hãng xe: PeugeotCác đời: 2014 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 13 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (3008)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản3 bản3 bản3 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4542 mm
Chiều rộng tổng thể
1895 mm
Chiều cao tổng thể
1641 mm
Chiều dài cơ sở
2739 mm
Khoảng sáng gầm
198 mm
Dung tích xi-lanh
1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc1598 cc
Loại động cơ
1.6L turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol1.6L THP turbo petrol
Công suất cực đại
180 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
300 Nm245 Nm245 Nm245 Nm245 Nm245 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
8AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
P64 new generationP84 faceliftP84 faceliftP84 faceliftP84 faceliftP84
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?