So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Teana.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 2496 cc | 2496 cc | 2496 cc | 2496 cc | 2496 cc | 2496 cc |
Loại động cơ | 2.5L petrol | 2.5L petrol | 2.5L petrol | 2.5L petrol | 2.5L petrol | 2.5L petrol |
Công suất cực đại | 182 mã lực | 182 mã lực | 182 mã lực | 182 mã lực | 182 mã lực | 182 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 243 Nm | 243 Nm | 243 Nm | 243 Nm | 243 Nm | 243 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | L33 facelift | L33 facelift | L33 facelift | L33 | L33 | L33 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |