Thông số kỹ thuật Nissan Qashqai

Hiển thị: 6 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Qashqai.

Hãng xe: NissanCác đời: 2008 - 2013

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (QASHQAI)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
1997 cc1997 cc1997 cc1997 cc1997 cc1997 cc
Loại động cơ
2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol2.0L petrol
Công suất cực đại
140 mã lực140 mã lực140 mã lực140 mã lực140 mã lực140 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm196 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
J10J10J10J10J10J10
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?