Thông số kỹ thuật Nissan Patrol

Hiển thị: 19 phiên bản (19 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Patrol.

Hãng xe: NissanCác đời: 2004 - 2025

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 19 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (PATROL)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
5552 cc5552 cc5552 cc5552 cc5552 cc5552 cc
Loại động cơ
5.6L petrol5.6L petrol5.6L petrol5.6L petrol5.6L petrol5.6L petrol
Công suất cực đại
400 mã lực400 mã lực400 mã lực400 mã lực400 mã lực400 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
560 Nm560 Nm560 Nm560 Nm560 Nm560 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7AT7AT7AT7AT7AT7AT
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
Y62 facelift IIY62 facelift IIY62 facelift IIY62 facelift IIY62 facelift IIY62 facelift II
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?