Thông số kỹ thuật Nissan Murano

Hiển thị: 9 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Murano.

Hãng xe: NissanCác đời: 2005 - 2013

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (MURANO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
3498 cc3498 cc3498 cc3498 cc3498 cc3498 cc
Loại động cơ
3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol
Công suất cực đại
260 mã lực260 mã lực260 mã lực260 mã lực260 mã lực260 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
334 Nm334 Nm334 Nm334 Nm334 Nm334 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
Z50/Z51Z50/Z51Z50/Z51Z50/Z51Z50/Z51Z50/Z51
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?