Thông số kỹ thuật Nissan Kicks

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Kicks.

Hãng xe: NissanCác đời: 2022 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (KICKS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4290 mm
Chiều rộng tổng thể
1760 mm
Chiều cao tổng thể
1615 mm
Chiều dài cơ sở
2620 mm
Khoảng sáng gầm
182 mm
Dung tích xi-lanh
1198 cc1198 cc1198 cc1198 cc1198 cc
Loại động cơ
1.2L petrol generator + electric motor1.2L petrol generator + electric motor1.2L petrol generator + electric motor1.2L petrol generator + electric motor1.2L petrol generator + electric motor
Công suất cực đại
134 mã lực134 mã lực134 mã lực134 mã lực134 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm280 Nm
Nhiên liệu
HybridHybridHybridHybridHybrid
Hộp số
Single-speedSingle-speedSingle-speedSingle-speedSingle-speed
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
P15P15P15P15P15
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?