So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Juke.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → | Đời 2014 Chi tiết → | Đời 2013 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1618 cc | 1618 cc | 1618 cc | 1618 cc | 1618 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol / 1.6L turbo petrol | 1.6L petrol / 1.6L turbo petrol | 1.6L petrol / 1.6L turbo petrol | 1.6L petrol / 1.6L turbo petrol | 1.6L petrol / 1.6L turbo petrol |
Công suất cực đại | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực | 188 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 240 Nm | 240 Nm | 240 Nm | 240 Nm | 240 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | F15 | F15 | F15 | F15 | F15 |
Kiểu dáng xe | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover | SUV/Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |