Thông số kỹ thuật Nissan Juke

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Juke.

Hãng xe: NissanCác đời: 2012 - 2016

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (JUKE)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1618 cc1618 cc1618 cc1618 cc1618 cc
Loại động cơ
1.6L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol1.6L petrol / 1.6L turbo petrol
Công suất cực đại
188 mã lực188 mã lực188 mã lực188 mã lực188 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
240 Nm240 Nm240 Nm240 Nm240 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
F15F15F15F15F15
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?