So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan GT-R.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2015 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 3799 cc | 3799 cc | 3799 cc | 3799 cc | 3799 cc | 3799 cc |
Loại động cơ | 3.8L petrol | 3.8L petrol | 3.8L petrol | 3.8L petrol | 3.8L petrol | 3.8L petrol |
Công suất cực đại | 565 mã lực | 565 mã lực | 565 mã lực | 565 mã lực | 565 mã lực | 565 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 633 Nm | 633 Nm | 633 Nm | 633 Nm | 633 Nm | 633 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | 4WD | 4WD | 4WD | 4WD | 4WD | 4WD |
Thế hệ | R35 | R35 | R35 | R35 | R35 | R35 |
Kiểu dáng xe | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé | Supercar/Coupé |
Số chỗ ngồi | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ |