Thông số kỹ thuật Nissan GT-R

Hiển thị: 12 phiên bản (12 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan GT-R.

Hãng xe: NissanCác đời: 2009 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 12 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GT-R)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
3799 cc3799 cc3799 cc3799 cc3799 cc3799 cc
Loại động cơ
3.8L petrol3.8L petrol3.8L petrol3.8L petrol3.8L petrol3.8L petrol
Công suất cực đại
565 mã lực565 mã lực565 mã lực565 mã lực565 mã lực565 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
633 Nm633 Nm633 Nm633 Nm633 Nm633 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
4WD4WD4WD4WD4WD4WD
Thế hệ
R35R35R35R35R35R35
Kiểu dáng xe
Supercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/CoupéSupercar/Coupé
Số chỗ ngồi
4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?