Thông số kỹ thuật Nissan Grand Livina

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Grand Livina.

Hãng xe: NissanCác đời: 2010 - 2014

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GRAND LIVINA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1798 cc1798 cc1798 cc1798 cc1798 cc
Loại động cơ
1.8L petrol1.8L petrol1.8L petrol1.8L petrol1.8L petrol
Công suất cực đại
126 mã lực126 mã lực126 mã lực126 mã lực126 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
174 Nm174 Nm174 Nm174 Nm174 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn4AT / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
L10L10L10L10L10
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?