Thông số kỹ thuật Nissan Almera

Hiển thị: 17 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan Almera.

Hãng xe: NissanCác đời: 2021 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ALMERA)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản2 bản3 bản3 bản
Chiều dài tổng thể
4495 mm
Chiều rộng tổng thể
1740 mm
Chiều cao tổng thể
1460 mm
Chiều dài cơ sở
2620 mm
Khoảng sáng gầm
155 mm
Dung tích xi-lanh
999 cc999 cc999 cc999 cc999 cc999 cc
Loại động cơ
1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol1.0L turbo petrol
Công suất cực đại
100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
152 Nm152 Nm152 Nm152 Nm152 Nm152 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
N18 faceliftN18 faceliftN18 faceliftN18N18N18
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?