Thông số kỹ thuật Nissan 370Z

Hiển thị: 20 phiên bản (10 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan 370Z.

Hãng xe: NissanCác đời: 2010 - 2019

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 10 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (370Z)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
3696 cc3696 cc3696 cc3696 cc3696 cc3696 cc
Loại động cơ
3.7L petrol3.7L petrol3.7L petrol3.7L petrol3.7L petrol3.7L petrol
Công suất cực đại
332 mã lực332 mã lực332 mã lực332 mã lực332 mã lực332 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
366 Nm366 Nm366 Nm366 Nm366 Nm366 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
Z34Z34Z34Z34Z34Z34
Kiểu dáng xe
CoupéCoupéCoupéCoupéCoupéCoupé
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?