Thông số kỹ thuật Nissan 350Z

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Nissan 350Z.

Hãng xe: NissanCác đời: 2004 - 2008

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (350Z)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
3498 cc3498 cc3498 cc3498 cc3498 cc
Loại động cơ
3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol3.5L petrol
Công suất cực đại
300 mã lực300 mã lực300 mã lực300 mã lực300 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
353 Nm353 Nm353 Nm353 Nm353 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
Z33Z33Z33Z33Z33
Kiểu dáng xe
CoupéCoupéCoupéCoupéCoupé
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?