So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Space Gear.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → | Đời 2002 Chi tiết → | Đời 2001 Chi tiết → | Đời 2000 Chi tiết → | Đời 1999 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc |
Loại động cơ | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol |
Công suất cực đại | 132 mã lực | 132 mã lực | 132 mã lực | 132 mã lực | 132 mã lực | 132 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 197 Nm | 197 Nm | 197 Nm | 197 Nm | 197 Nm | 197 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | PA/PB/PC/PD | PA/PB/PC/PD | PA/PB/PC/PD | PA/PB/PC/PD | PA/PB/PC/PD | PA/PB/PC/PD |
Kiểu dáng xe | Van/MPV | Van/MPV | Van/MPV | Van/MPV | Van/MPV | Van/MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |