Thông số kỹ thuật Mitsubishi Lancer Fortis

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Lancer Fortis.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2008 - 2012

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (LANCER FORTIS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1798 cc / 1998 cc1798 cc / 1998 cc1798 cc / 1998 cc1798 cc / 1998 cc1798 cc / 1998 cc
Loại động cơ
1.8L petrol / 2.0L petrol1.8L petrol / 2.0L petrol1.8L petrol / 2.0L petrol1.8L petrol / 2.0L petrol1.8L petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
143 mã lực / 150 mã lực143 mã lực / 150 mã lực143 mã lực / 150 mã lực143 mã lực / 150 mã lực143 mã lực / 150 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
177 Nm / 197 Nm177 Nm / 197 Nm177 Nm / 197 Nm177 Nm / 197 Nm177 Nm / 197 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
CYCYCYCYCY
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?