So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Lancer.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → | Đời 2002 Chi tiết → | Đời 2001 Chi tiết → | Đời 2000 Chi tiết → | Đời 1999 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1584 cc | 1584 cc | 1584 cc | 1584 cc | 1584 cc | 1584 cc |
Loại động cơ | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol | 1.6L petrol |
Công suất cực đại | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực | 100 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 137 Nm | 137 Nm | 137 Nm | 137 Nm | 137 Nm | 137 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn | Tự động / Số sàn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | CK/CS | CK/CS | CK/CS | CK/CS | CK/CS | CK/CS |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |