Thông số kỹ thuật Mitsubishi Lancer

Hiển thị: 16 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Lancer.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 1997 - 2004

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (LANCER)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Đời 2001
Chi tiết →
Đời 2000
Chi tiết →
Đời 1999
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
1584 cc1584 cc1584 cc1584 cc1584 cc1584 cc
Loại động cơ
1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol1.6L petrol
Công suất cực đại
100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực100 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
137 Nm137 Nm137 Nm137 Nm137 Nm137 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sànTự động / Số sàn
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
CK/CSCK/CSCK/CSCK/CSCK/CSCK/CS
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?