So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Grandis.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2010 Chi tiết → | Đời 2009 Chi tiết → | Đời 2008 Chi tiết → | Đời 2007 Chi tiết → | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc | 2378 cc |
Loại động cơ | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol | 2.4L petrol |
Công suất cực đại | 165 mã lực | 165 mã lực | 165 mã lực | 165 mã lực | 165 mã lực | 165 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 217 Nm | 217 Nm | 217 Nm | 217 Nm | 217 Nm | 217 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD | FWD |
Thế hệ | NA4W | NA4W | NA4W | NA4W | NA4W | NA4W |
Kiểu dáng xe | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV | MPV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |