Thông số kỹ thuật Mitsubishi Grandis

Hiển thị: 6 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Grandis.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2005 - 2010

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GRANDIS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2010
Chi tiết →
Đời 2009
Chi tiết →
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
2378 cc2378 cc2378 cc2378 cc2378 cc2378 cc
Loại động cơ
2.4L petrol2.4L petrol2.4L petrol2.4L petrol2.4L petrol2.4L petrol
Công suất cực đại
165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực165 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
217 Nm217 Nm217 Nm217 Nm217 Nm217 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
NA4WNA4WNA4WNA4WNA4WNA4W
Kiểu dáng xe
MPVMPVMPVMPVMPVMPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?