Thông số kỹ thuật Mitsubishi Eclipse Cross

Hiển thị: 5 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Eclipse Cross.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2018 - 2022

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (ECLIPSE CROSS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc1499 cc
Loại động cơ
1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol1.5L petrol
Công suất cực đại
152 mã lực152 mã lực152 mã lực152 mã lực152 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm250 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
GKGKGKGKGK
Kiểu dáng xe
SUV CoupéSUV CoupéSUV CoupéSUV CoupéSUV Coupé
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?