So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Eclipse Cross.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 1499 cc | 1499 cc | 1499 cc | 1499 cc | 1499 cc |
Loại động cơ | 1.5L petrol | 1.5L petrol | 1.5L petrol | 1.5L petrol | 1.5L petrol |
Công suất cực đại | 152 mã lực | 152 mã lực | 152 mã lực | 152 mã lực | 152 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm | 250 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động | Tự động |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | GK | GK | GK | GK | GK |
Kiểu dáng xe | SUV Coupé | SUV Coupé | SUV Coupé | SUV Coupé | SUV Coupé |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |