Thông số kỹ thuật Mitsubishi Destinator

Hiển thị: 4 phiên bản (2 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mitsubishi Destinator.

Hãng xe: MitsubishiCác đời: 2025 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 2 / 2 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (DESTINATOR)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4680 mm—
Chiều rộng tổng thể
1840 mm—
Chiều cao tổng thể
1780 mm—
Chiều dài cơ sở
2815 mm—
Khoảng sáng gầm
214 mm—
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc
Loại động cơ
1.5L turbo petrol1.5L turbo petrol
Công suất cực đại
163 mã lực163 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
250 Nm250 Nm
Nhiên liệu
XăngXăng
Hộp số
Số tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
DSDS
Kiểu dáng xe
SUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?