So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe MG RX5.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Chiều dài tổng thể | 4574 mm | 4574 mm | 4574 mm |
Chiều rộng tổng thể | 1876 mm | 1876 mm | 1876 mm |
Chiều cao tổng thể | 1690 mm | 1690 mm | 1690 mm |
Chiều dài cơ sở | 2708 mm | 2708 mm | 2708 mm |
Khoảng sáng gầm | 196 mm | 196 mm | 196 mm |
Dung tích xi-lanh | 1490 cc | 1490 cc | 1490 cc |
Loại động cơ | Xăng 1.5L | Xăng 1.5L | Xăng 1.5L |
Công suất cực đại | 168 mã lực | 168 mã lực | 168 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 275 Nm | 275 Nm | 275 Nm |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng | Xăng |
Hộp số | Số tự động | Số tự động | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | — | — | — |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |
Số cửa | 5 cửa | 5 cửa | 5 cửa |