Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz SLK

Hiển thị: 28 phiên bản (11 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz SLK.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2005 - 2015

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 11 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SLK)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
1991 cc / 3498 cc1991 cc / 3498 cc1991 cc / 3498 cc1796 cc / 3498 cc1796 cc / 3498 cc1796 cc / 2996 cc / 3498 cc
Loại động cơ
2.0L petrol / 3.5L petrol2.0L petrol / 3.5L petrol2.0L petrol / 3.5L petrol1.8L petrol / 3.5L petrol1.8L petrol / 3.5L petrol1.8L petrol / 3.0L petrol / 3.5L petrol
Công suất cực đại
184 mã lực / 306 mã lực184 mã lực / 306 mã lực184 mã lực / 306 mã lực163 mã lực / 306 mã lực163 mã lực / 306 mã lực163 mã lực / 231 mã lực / 306 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
300 Nm / 370 Nm300 Nm / 370 Nm300 Nm / 370 Nm240 Nm / 370 Nm240 Nm / 370 Nm240 Nm / 300 Nm / 370 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7AT7AT7AT7AT7AT7AT
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
R172R172R172R172R172R171
Kiểu dáng xe
RoadsterRoadsterRoadsterRoadsterRoadsterRoadster
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?