So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz SLC.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 2999 cc / 1991 cc | 2999 cc / 1991 cc | 2999 cc / 1991 cc | 2999 cc / 1991 cc | 2999 cc / 1991 cc |
Loại động cơ | 3.0L petrol / 2.0L petrol | 3.0L petrol / 2.0L petrol | 3.0L petrol / 2.0L petrol | 3.0L petrol / 2.0L petrol | 3.0L petrol / 2.0L petrol |
Công suất cực đại | 390 mã lực / 184 mã lực | 390 mã lực / 184 mã lực | 390 mã lực / 184 mã lực | 390 mã lực / 184 mã lực | 390 mã lực / 184 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 520 Nm / 300 Nm | 520 Nm / 300 Nm | 520 Nm / 300 Nm | 520 Nm / 300 Nm | 520 Nm / 300 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 9AT | 9AT | 9AT | 9AT / 7AT | 9AT / 7AT |
Hệ dẫn động | AWD / RWD | AWD / RWD | AWD / RWD | AWD / RWD | AWD / RWD |
Thế hệ | R172 facelift | R172 facelift | R172 facelift | R172 facelift | R172 facelift |
Kiểu dáng xe | Roadster | Roadster | Roadster | Roadster | Roadster |
Số chỗ ngồi | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ | 2 chỗ |