Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz SLC

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz SLC.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2016 - 2020

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (SLC)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2999 cc / 1991 cc2999 cc / 1991 cc2999 cc / 1991 cc2999 cc / 1991 cc2999 cc / 1991 cc
Loại động cơ
3.0L petrol / 2.0L petrol3.0L petrol / 2.0L petrol3.0L petrol / 2.0L petrol3.0L petrol / 2.0L petrol3.0L petrol / 2.0L petrol
Công suất cực đại
390 mã lực / 184 mã lực390 mã lực / 184 mã lực390 mã lực / 184 mã lực390 mã lực / 184 mã lực390 mã lực / 184 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
520 Nm / 300 Nm520 Nm / 300 Nm520 Nm / 300 Nm520 Nm / 300 Nm520 Nm / 300 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
9AT9AT9AT9AT / 7AT9AT / 7AT
Hệ dẫn động
AWD / RWDAWD / RWDAWD / RWDAWD / RWDAWD / RWD
Thế hệ
R172 faceliftR172 faceliftR172 faceliftR172 faceliftR172 facelift
Kiểu dáng xe
RoadsterRoadsterRoadsterRoadsterRoadster
Số chỗ ngồi
2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ2 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?