Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz Mercedes-Maybach GLS

Hiển thị: 6 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz Mercedes-Maybach GLS.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2021 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (MERCEDES-MAYBACH GLS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Chiều dài tổng thể
5205 mm
Chiều rộng tổng thể
2030 mm
Chiều cao tổng thể
1838 mm
Chiều dài cơ sở
3135 mm
Khoảng sáng gầm
200 mm
Dung tích xi-lanh
3982 cc3982 cc3982 cc3982 cc3982 cc3982 cc
Loại động cơ
4.0L V8 biturbo mild-hybrid petrol4.0L V8 biturbo petrol4.0L V8 biturbo petrol4.0L V8 biturbo petrol4.0L V8 biturbo petrol4.0L V8 biturbo petrol
Công suất cực đại
557 mã lực557 mã lực557 mã lực557 mã lực557 mã lực557 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
770 Nm730 Nm730 Nm730 Nm730 Nm730 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
9AT9AT9AT9AT9AT9AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
X167 faceliftX167X167X167X167X167
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?