Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz GLS

Hiển thị: 22 phiên bản (11 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz GLS.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2016 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 11 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GLS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
5209 mm
Chiều rộng tổng thể
2030 mm
Chiều cao tổng thể
1823 mm
Chiều dài cơ sở
3135 mm
Khoảng sáng gầm
200 mm
Dung tích xi-lanh
2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc / 3982 cc2999 cc / 3982 cc
Loại động cơ
3.0L turbo mild-hybrid petrol3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol / 4.0L petrol3.0L petrol / 4.0L petrol
Công suất cực đại
381 mã lực381 mã lực381 mã lực381 mã lực367 mã lực / 489 mã lực367 mã lực / 489 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm500 Nm / 700 Nm500 Nm / 700 Nm
Nhiên liệu
Mild HybridPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
9AT9AT9AT9AT9AT9AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
X167 faceliftX167 faceliftX167 faceliftX167 faceliftX167X167
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?