Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz GLK

Hiển thị: 13 phiên bản (7 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz GLK.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2009 - 2015

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 7 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GLK)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
3 bản3 bản3 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
2143 cc / 1991 cc / 2996 cc2143 cc / 1991 cc / 2996 cc2143 cc / 1991 cc / 2996 cc2996 cc2996 cc2996 cc
Loại động cơ
2.1L diesel / 2.0L petrol / 3.0L petrol2.1L diesel / 2.0L petrol / 3.0L petrol2.1L diesel / 2.0L petrol / 3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol
Công suất cực đại
170 mã lực / 211 mã lực / 231 mã lực170 mã lực / 211 mã lực / 231 mã lực170 mã lực / 211 mã lực / 231 mã lực231 mã lực231 mã lực231 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
400 Nm / 350 Nm / 300 Nm400 Nm / 350 Nm / 300 Nm400 Nm / 350 Nm / 300 Nm300 Nm300 Nm300 Nm
Nhiên liệu
Diesel / PetrolDiesel / PetrolDiesel / PetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
7AT7AT7AT7AT7AT7AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
X204 faceliftX204 faceliftX204 faceliftX204X204X204
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?