Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz GL-Class

Hiển thị: 24 phiên bản (9 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz GL-Class.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2007 - 2015

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 9 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (GL-CLASS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2015
Chi tiết →
Đời 2014
Chi tiết →
Đời 2013
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản3 bản3 bản3 bản
Dung tích xi-lanh
2996 cc / 4663 cc2996 cc / 4663 cc2996 cc / 4663 cc2987 cc / 2999 cc / 4663 cc2987 cc / 2999 cc / 4663 cc2987 cc / 2999 cc / 4663 cc
Loại động cơ
3.0L petrol / 4.7L petrol3.0L petrol / 4.7L petrol3.0L petrol / 4.7L petrol3.0L diesel / 3.0L petrol / 4.7L petrol3.0L diesel / 3.0L petrol / 4.7L petrol3.0L diesel / 3.0L petrol / 4.7L petrol
Công suất cực đại
333 mã lực / 455 mã lực333 mã lực / 455 mã lực333 mã lực / 455 mã lực224 mã lực / 367 mã lực / 455 mã lực224 mã lực / 367 mã lực / 455 mã lực224 mã lực / 367 mã lực / 455 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
480 Nm / 700 Nm480 Nm / 700 Nm480 Nm / 700 Nm510 Nm / 500 Nm / 700 Nm510 Nm / 500 Nm / 700 Nm510 Nm / 500 Nm / 700 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolDiesel / PetrolDiesel / PetrolDiesel / Petrol
Hộp số
7AT7AT7AT7AT7AT7AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
X166X166X166X164X164X164
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?