So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz CLS.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → | Đời 2020 Chi tiết → | Đời 2019 Chi tiết → | Đời 2018 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 2999 cc | 2999 cc | 2999 cc | 2999 cc | 2999 cc | 2999 cc |
Loại động cơ | 3.0L petrol | 3.0L petrol | 3.0L petrol | 3.0L petrol | 3.0L petrol | 3.0L petrol |
Công suất cực đại | 367 mã lực | 367 mã lực | 367 mã lực / 435 mã lực | 367 mã lực / 435 mã lực | 367 mã lực / 435 mã lực | 367 mã lực / 435 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 500 Nm | 500 Nm | 500 Nm / 520 Nm | 500 Nm / 520 Nm | 500 Nm / 520 Nm | 500 Nm / 520 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 9AT | 9AT | 9AT | 9AT | 9AT | 9AT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | C257 facelift | C257 facelift | C257 | C257 | C257 | C257 |
Kiểu dáng xe | Four-door coupé | Four-door coupé | Four-door coupé | Four-door coupé | Four-door coupé | Four-door coupé |
Số chỗ ngồi | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ | 4 chỗ |