Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz CLS

Hiển thị: 43 phiên bản (18 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mercedes-Benz CLS.

Hãng xe: Mercedes-BenzCác đời: 2006 - 2023

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 18 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CLS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Đời 2020
Chi tiết →
Đời 2019
Chi tiết →
Đời 2018
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc2999 cc
Loại động cơ
3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol3.0L petrol
Công suất cực đại
367 mã lực367 mã lực367 mã lực / 435 mã lực367 mã lực / 435 mã lực367 mã lực / 435 mã lực367 mã lực / 435 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm500 Nm500 Nm / 520 Nm500 Nm / 520 Nm500 Nm / 520 Nm500 Nm / 520 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
9AT9AT9AT9AT9AT9AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
C257 faceliftC257 faceliftC257C257C257C257
Kiểu dáng xe
Four-door coupéFour-door coupéFour-door coupéFour-door coupéFour-door coupéFour-door coupé
Số chỗ ngồi
4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ4 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?