Thông số kỹ thuật Mazda CX-90

Hiển thị: 6 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mazda CX-90.

Hãng xe: MazdaCác đời: 2024 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CX-90)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
5100 mm——
Chiều rộng tổng thể
1994 mm——
Chiều cao tổng thể
1745 mm——
Chiều dài cơ sở
3120 mm——
Khoảng sáng gầm
203 mm——
Dung tích xi-lanh
3283 cc3283 cc3283 cc
Loại động cơ
3.3L inline-six turbo mild-hybrid petrol3.3L inline-six turbo mild-hybrid petrol3.3L inline-six turbo mild-hybrid petrol
Công suất cực đại
340 mã lực340 mã lực340 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm500 Nm500 Nm
Nhiên liệu
Xe laiXe laiXe lai
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
KKKKKK
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
8 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 7 chỗ8 chỗ / 7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?