Thông số kỹ thuật Mazda CX-9

Hiển thị: 8 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mazda CX-9.

Hãng xe: MazdaCác đời: 2008 - 2018

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CX-9)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2018
Chi tiết →
Đời 2017
Chi tiết →
Đời 2016
Chi tiết →
Đời 2012
Chi tiết →
Đời 2011
Chi tiết →
Đời 2010
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản1 bản
Dung tích xi-lanh
2488 cc2488 cc2488 cc3726 cc3726 cc3726 cc
Loại động cơ
2.5L turbo petrol2.5L turbo petrol2.5L turbo petrol3.7L V6 petrol3.7L V6 petrol3.7L V6 petrol
Công suất cực đại
250 mã lực250 mã lực250 mã lực273 mã lực273 mã lực273 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
420 Nm420 Nm420 Nm367 Nm367 Nm367 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWDAWDAWDAWD
Thế hệ
TCTCTCTB faceliftTB faceliftTB facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?