So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mazda CX-9.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2018 Chi tiết → | Đời 2017 Chi tiết → | Đời 2016 Chi tiết → | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 2488 cc | 2488 cc | 2488 cc | 3726 cc | 3726 cc | 3726 cc |
Loại động cơ | 2.5L turbo petrol | 2.5L turbo petrol | 2.5L turbo petrol | 3.7L V6 petrol | 3.7L V6 petrol | 3.7L V6 petrol |
Công suất cực đại | 250 mã lực | 250 mã lực | 250 mã lực | 273 mã lực | 273 mã lực | 273 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 420 Nm | 420 Nm | 420 Nm | 367 Nm | 367 Nm | 367 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | TC | TC | TC | TB facelift | TB facelift | TB facelift |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ | 7 chỗ |