So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mazda CX-7.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → | Đời 2009 Chi tiết → | Đời 2008 Chi tiết → | Đời 2007 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 2261 cc | 2261 cc | 2261 cc | 2261 cc | 2261 cc | 2261 cc |
Loại động cơ | 2.3L turbo petrol | 2.3L turbo petrol | 2.3L turbo petrol | 2.3L turbo petrol | 2.3L turbo petrol | 2.3L turbo petrol |
Công suất cực đại | 244 mã lực | 244 mã lực | 244 mã lực | 244 mã lực | 244 mã lực | 244 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm | 350 Nm |
Nhiên liệu | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol | Petrol |
Hộp số | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT | 6AT |
Hệ dẫn động | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD | AWD |
Thế hệ | ER | ER | ER | ER | ER | ER |
Kiểu dáng xe | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV | SUV |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |