Thông số kỹ thuật Mazda CX-60

Hiển thị: 6 phiên bản (3 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mazda CX-60.

Hãng xe: MazdaCác đời: 2024 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 3 / 3 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CX-60)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4740 mm
Chiều rộng tổng thể
1890 mm
Chiều cao tổng thể
1680 mm
Chiều dài cơ sở
2870 mm
Khoảng sáng gầm
175 mm
Dung tích xi-lanh
3283 cc / 2488 cc3283 cc / 2488 cc3283 cc / 2488 cc
Loại động cơ
3.3L inline-six mild-hybrid petrol / 2.5L plug-in hybrid petrol3.3L inline-six mild-hybrid petrol / 2.5L plug-in hybrid petrol3.3L inline-six mild-hybrid petrol / 2.5L plug-in hybrid petrol
Công suất cực đại
284 mã lực / 323 mã lực284 mã lực / 323 mã lực284 mã lực / 323 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
450 Nm / 500 Nm450 Nm / 500 Nm450 Nm / 500 Nm
Nhiên liệu
Mild Hybrid / Plug-in HybridMild Hybrid / Plug-in HybridMild Hybrid / Plug-in Hybrid
Hộp số
8AT8AT8AT
Hệ dẫn động
AWDAWDAWD
Thế hệ
KHKHKH
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?