Thông số kỹ thuật Mazda CX-30

Hiển thị: 12 phiên bản (6 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Mazda CX-30.

Hãng xe: MazdaCác đời: 2021 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 6 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (CX-30)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4395 mm
Chiều rộng tổng thể
1795 mm
Chiều cao tổng thể
1540 mm
Chiều dài cơ sở
2655 mm
Khoảng sáng gầm
175 mm
Dung tích xi-lanh
1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc1998 cc
Loại động cơ
2.0L SkyActiv-G petrol2.0L SkyActiv-G petrol2.0L SkyActiv-G petrol2.0L SkyActiv-G petrol2.0L SkyActiv-G petrol2.0L SkyActiv-G petrol
Công suất cực đại
153 mã lực153 mã lực153 mã lực153 mã lực153 mã lực153 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
200 Nm200 Nm200 Nm200 Nm200 Nm200 Nm
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
6AT6AT6AT6AT6AT6AT
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
DMDMDMDMDMDM
Kiểu dáng xe
SUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/CrossoverSUV/Crossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?