Thông số kỹ thuật Lynk & Co 08

Hiển thị: 4 phiên bản (2 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Lynk & Co 08.

Hãng xe: Lynk & CoCác đời: 2025 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 2 / 2 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (08)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4820 mm4820 mm
Chiều rộng tổng thể
1915 mm1915 mm
Chiều cao tổng thể
1685 mm1685 mm
Chiều dài cơ sở
2848 mm2848 mm
Khoảng sáng gầm
186 mm186 mm
Dung tích xi-lanh
1499 cc1499 cc
Loại động cơ
Plug-in Hybrid 1.5L Turbo EM-P AWD / Plug-in Hybrid 1.5L Turbo EM-PPlug-in Hybrid 1.5L Turbo EM-P AWD / Plug-in Hybrid 1.5L Turbo EM-P
Công suất cực đại
585 mã lực / 381 mã lực585 mã lực / 381 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
905 Nm / 615 Nm905 Nm / 615 Nm
Nhiên liệu
Xe lai sạc điệnXe lai sạc điện
Dung lượng pin
39.8 kWh / 21.2 kWh39.8 kWh / 21.2 kWh
Quãng đường di chuyển
1400 km / 1200 km1400 km / 1200 km
Hộp số
Số tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD / Dẫn động cầu trước - FWD
Thế hệ
CMA EvoCMA Evo
Kiểu dáng xe
CrossoverCrossover
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ
Số cửa
5 cửa5 cửa
Nơi sản xuất / Lắp ráp
Nhập khẩu nguyên chiếc (Trung Quốc)Nhập khẩu nguyên chiếc (Trung Quốc)
Xuất xứ thương hiệu
Trung QuốcTrung Quốc
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?