So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Lexus LS.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2026 Chi tiết → | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → | Đời 2023 Chi tiết → | Đời 2022 Chi tiết → | Đời 2021 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Chiều dài tổng thể | 5235 mm | — | — | — | — | — |
Chiều rộng tổng thể | 1900 mm | — | — | — | — | — |
Chiều cao tổng thể | 1450 mm | — | — | — | — | — |
Chiều dài cơ sở | 3125 mm | — | — | — | — | — |
Khoảng sáng gầm | 145 mm | — | — | — | — | — |
Dung tích xi-lanh | 3445 cc / 3456 cc | 3445 cc / 3456 cc | 3445 cc / 3456 cc | 3445 cc / 3456 cc | 3445 cc / 3456 cc | 3445 cc / 3456 cc |
Loại động cơ | 3.4L V6 twin-turbo petrol / 3.5L V6 petrol-electric hybrid | 3.4L petrol / 3.5L hybrid | 3.4L petrol / 3.5L hybrid | 3.4L petrol / 3.5L hybrid | 3.4L petrol / 3.5L hybrid | 3.4L petrol / 3.5L hybrid |
Công suất cực đại | 415 mã lực / 354 mã lực | 415 mã lực / 354 mã lực | 415 mã lực / 354 mã lực | 415 mã lực / 354 mã lực | 415 mã lực / 354 mã lực | 415 mã lực / 354 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 600 Nm / 350 Nm | 600 Nm / 350 Nm | 600 Nm / 350 Nm | 600 Nm / 350 Nm | 600 Nm / 350 Nm | 600 Nm / 350 Nm |
Nhiên liệu | Xăng / Xe lai | Xăng / Xe lai | Xăng / Xe lai | Xăng / Xe lai | Xăng / Xe lai | Xăng / Xe lai |
Hộp số | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu sau - RWD | Dẫn động cầu sau - RWD | Dẫn động cầu sau - RWD | Dẫn động cầu sau - RWD | Dẫn động cầu sau - RWD | Dẫn động cầu sau - RWD |
Thế hệ | XF50 facelift | XF50 facelift | XF50 facelift | XF50 facelift | XF50 facelift | XF50 facelift |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |