So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Lexus LBX.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2025 Chi tiết → | Đời 2024 Chi tiết → |
|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 1490 cc | 1490 cc |
Loại động cơ | 1.5L petrol-electric hybrid | 1.5L petrol-electric hybrid |
Công suất cực đại | 134 mã lực | 134 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 185 Nm | 185 Nm |
Nhiên liệu | Xe lai | Xe lai |
Hộp số | Số tự động | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | AY10 | AY10 |
Kiểu dáng xe | Crossover | Crossover |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ |