So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Lexus HS.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2012 Chi tiết → | Đời 2011 Chi tiết → | Đời 2010 Chi tiết → |
|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 1 bản | 1 bản | 1 bản |
Dung tích xi-lanh | 2362 cc | 2362 cc | 2362 cc |
Loại động cơ | 2.4L petrol-electric hybrid | 2.4L petrol-electric hybrid | 2.4L petrol-electric hybrid |
Công suất cực đại | 187 mã lực | 187 mã lực | 187 mã lực |
Mô-men xoắn cực đại | 221 Nm | 221 Nm | 221 Nm |
Nhiên liệu | Xe lai | Xe lai | Xe lai |
Hộp số | Số tự động | Số tự động | Số tự động |
Hệ dẫn động | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD | Dẫn động cầu trước - FWD |
Thế hệ | ANF10 | ANF10 | ANF10 |
Kiểu dáng xe | Sedan | Sedan | Sedan |
Số chỗ ngồi | 5 chỗ | 5 chỗ | 5 chỗ |