Thông số kỹ thuật Land Rover Discovery

Hiển thị: 60 phiên bản (28 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe Land Rover Discovery.

Hãng xe: Land RoverCác đời: 1999 - 2026

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 28 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (DISCOVERY)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2026
Chi tiết →
Đời 2025
Chi tiết →
Đời 2024
Chi tiết →
Đời 2023
Chi tiết →
Đời 2022
Chi tiết →
Đời 2021
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Chiều dài tổng thể
4956 mm—————
Chiều rộng tổng thể
2000 mm—————
Chiều cao tổng thể
1888 mm—————
Chiều dài cơ sở
2923 mm—————
Khoảng sáng gầm
207 mm—————
Dung tích xi-lanh
2996 cc / 2997 cc2495 cc / 2997 cc2495 cc / 2997 cc2495 cc / 2997 cc2495 cc / 2997 cc2495 cc / 2997 cc
Loại động cơ
3.0L inline-six turbo mild-hybrid petrol / 3.0L inline-six turbo mild-hybrid diesel2.5L petrol / 3.0L diesel2.5L petrol / 3.0L diesel2.5L petrol / 3.0L diesel2.5L petrol / 3.0L diesel2.5L petrol / 3.0L diesel
Công suất cực đại
360 mã lực / 300 mã lực138 mã lực / 300 mã lực138 mã lực / 300 mã lực138 mã lực / 300 mã lực138 mã lực / 300 mã lực138 mã lực / 300 mã lực
Mô-men xoắn cực đại
500 Nm / 650 Nm300 Nm / 650 Nm300 Nm / 650 Nm300 Nm / 650 Nm300 Nm / 650 Nm300 Nm / 650 Nm
Nhiên liệu
Xe laiXăng / DầuXăng / DầuXăng / DầuXăng / DầuXăng / Dầu
Hộp số
Số tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự độngSố tự động
Hệ dẫn động
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWDDẫn động 4 bánh toàn thời gian - AWD
Thế hệ
L462 faceliftL462 faceliftL462 faceliftL462 faceliftL462 faceliftL462 facelift
Kiểu dáng xe
SUVSUVSUVSUVSUVSUV
Số chỗ ngồi
7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ7 chỗ
Số cửa
4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa4 cửa
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?