Thông số kỹ thuật KIA Pregio

Hiển thị: 16 phiên bản (8 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Pregio.

Hãng xe: KIACác đời: 2000 - 2007

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 6 / 8 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (PREGIO)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Đời 2003
Chi tiết →
Đời 2002
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
2957 cc2957 cc2957 cc2957 cc2957 cc2957 cc
Loại động cơ
3.0L diesel3.0L diesel3.0L diesel3.0L diesel3.0L diesel3.0L diesel
Nhiên liệu
DieselDieselDieselDieselDieselDiesel
Hộp số
Số sànSố sànSố sànSố sànSố sànSố sàn
Hệ dẫn động
RWDRWDRWDRWDRWDRWD
Thế hệ
TBTBTBTBTBTB
Kiểu dáng xe
Van/MinibusVan/MinibusVan/MinibusVan/MinibusVan/MinibusVan/Minibus
Số chỗ ngồi
12 chỗ / 15 chỗ12 chỗ / 15 chỗ12 chỗ / 15 chỗ12 chỗ / 15 chỗ12 chỗ / 15 chỗ12 chỗ / 15 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?