So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Pregio.
Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất
| Thông số / Đời xe | Đời 2007 Chi tiết → | Đời 2006 Chi tiết → | Đời 2005 Chi tiết → | Đời 2004 Chi tiết → | Đời 2003 Chi tiết → | Đời 2002 Chi tiết → |
|---|---|---|---|---|---|---|
Số phiên bản (Trims) | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản | 2 bản |
Dung tích xi-lanh | 2957 cc | 2957 cc | 2957 cc | 2957 cc | 2957 cc | 2957 cc |
Loại động cơ | 3.0L diesel | 3.0L diesel | 3.0L diesel | 3.0L diesel | 3.0L diesel | 3.0L diesel |
Nhiên liệu | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel | Diesel |
Hộp số | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn | Số sàn |
Hệ dẫn động | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD | RWD |
Thế hệ | TB | TB | TB | TB | TB | TB |
Kiểu dáng xe | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus | Van/Minibus |
Số chỗ ngồi | 12 chỗ / 15 chỗ | 12 chỗ / 15 chỗ | 12 chỗ / 15 chỗ | 12 chỗ / 15 chỗ | 12 chỗ / 15 chỗ | 12 chỗ / 15 chỗ |