Thông số kỹ thuật KIA Opirus

Hiển thị: 10 phiên bản (5 đời xe)

So sánh thông số kỹ thuật, động cơ, hộp số, kích thước và trang bị qua các đời xe KIA Opirus.

Hãng xe: KIACác đời: 2004 - 2008

CHỌN ĐỜI XE

Hiển thị: 5 / 5 đời xe

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT GIỮA CÁC ĐỜI XE (OPIRUS)

Bảng so sánh chi tiết sự thay đổi cấu hình qua các năm sản xuất

Thông số / Đời xe
Đời 2008
Chi tiết →
Đời 2007
Chi tiết →
Đời 2006
Chi tiết →
Đời 2005
Chi tiết →
Đời 2004
Chi tiết →
Số phiên bản (Trims)
2 bản2 bản2 bản2 bản2 bản
Dung tích xi-lanh
3497 cc / 3778 cc3497 cc / 3778 cc3497 cc / 3778 cc3497 cc / 3778 cc3497 cc / 3778 cc
Loại động cơ
3.5L petrol / 3.8L petrol3.5L petrol / 3.8L petrol3.5L petrol / 3.8L petrol3.5L petrol / 3.8L petrol3.5L petrol / 3.8L petrol
Nhiên liệu
PetrolPetrolPetrolPetrolPetrol
Hộp số
Tự độngTự độngTự độngTự độngTự động
Hệ dẫn động
FWDFWDFWDFWDFWD
Thế hệ
GHGHGHGHGH
Kiểu dáng xe
SedanSedanSedanSedanSedan
Số chỗ ngồi
5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ5 chỗ
Trợ lý Meoto AI
Hôm nay Meoto có thể giúp gì cho bạn?